Mời các bạn dùng trà

Lời hay ý đẹp

Thời gian là tất cả

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Chu loan. nghĩa lộ - Yên Bái)

Đừng lãng phí thời gian bạn nhé!

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • tin tức

    Ảnh ngẫu nhiên

    Banner_201314.swf 16408z.jpg 16351z.jpg 16333z.jpg 16067z.jpg 11luyen_chu_o.swf 448.jpg 366.jpg 2127.jpg 1165.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Viet_chu_v.swf Ba_ToiVersion1_CongLyTuLongXuanBacQuangThang.flv Anh_Sang_Doi_Toi_Cat_Phuong.flv Thi_nghiem_121.flv So_do_puhh_giua_dong_va_bac_nitrat.swf Saonhonhung1.swf Ntnamxua1.swf 2011AB1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    Mời các bạn hãy góp vui nào !

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Và thư giãn chút nhé

    Các bạn hãy clich vào các chú cá đang bơi sẽ rất thú vị đấy .Chúc các bạn vui vẻ

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra Miền Bắcc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thi Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:44' 17-10-2011
    Dung lượng: 864.7 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Nhóm Yên Bái
    
    
    
    
    
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Tiết 46: Hoá 8


    Nội dung kiến thức

    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao hơn
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Tính chất, điều chế oxi
    Biết được một số tính chất hoá học cơ bản của oxi. Phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
    - Viết được các phương trình hóa học chứng minh tính chất hoá học của oxi.
    - Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc sản phẩm tạo thành trong phản ứng.
    - Chứng minh lượng chất dư trong phản ứng.
    
    
    Số câu hỏi
    2
    1
    
    1
    
    1
    
    1
    6
    
    Số điểm
    1,0
    (10%)
    0,5
    ( 5%)
    
    0,5
    ( 5%)
    
    1,5
    ( 15%)
    
    1,0
    ( 10%)
    4,5
    (45%)
    
    2. Oxit. Phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá học.
    - Nhận biết oxit.
    - Đặc điểm của hai loại phản ứng hoá học (phản ứng phân huỷ, phản ứng hoá hợp)
    - Phân loại các oxit và nhận biết được một số phản ứng cụ thể thuộc loại phản ứng phân huỷ hay phản ứng hoá hợp.
    - Tìm công thức hoá học của oxit theo phần trăm khối lượng các nguyên tố trong oxit.
    
    
    
    Số câu hỏi
    1
    
    
    2
    1
    
    
    
    4
    
    Số điểm
    0,5
    ( 5%)
    
    
    2,5
    (25%)
    0,5
    (5%)
    
    
    
    3,5
    (35%)
    
    3. Không khí, sự cháy
    - Biết được thành phần của không khí.
    
    - Phân biệt sự oxi hoa và sự cháy từ một hiện tượng của đời sống và sản xuất.
    
    

    
    Số câu hỏi
    2
    
    
    1
    
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    1,0
    (10%)
    
    
    1,0
    (10%)
    
    
    
    
    2,0 (20%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    5
    2,5
    (25%)
    1
    0,5
    (5%)
    
    4
    4,0
    (40%)
    1
    0,5
    (5%)
    1
    1,5
    (15%)
    
    1
    1,0
    (10%)
    13
    10,0
    (100%)
    
    
    ĐỀ SỐ 1
    I. Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm )
    Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án chọn đúng.
    Câu 1: Thành phần của không khí gồm:
    A. 21% khí oxi, 78% các khí khác và 1% khí nitơ.
    B. 78% khí oxi, 1% các khí khác và 21% khí nitơ.
    C. 21% khí oxi, 1% các khí khác và 78% khí nitơ.
    D. 1% khí oxi, 21% các khí khác và 78% khí nitơ.
    Câu 2: Nhóm gồm các chất đều là oxit:
    A. CaO, KClO3, H2O. B. Fe2O3, KClO3, NaCl.
    C. Fe2O3, CO2, P2O5. D. KClO3, N2O5, H2S
    Câu 3: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
    A. Sự cháy của than, củi, bếp gas. B. Sự quang hợp của cây xanh.
    C. Sự hô hấp của động vật. D. Sự gỉ của các đồ vật bằng sắt.
    Câu 4: Khi nung hỗn hợp KClO3 và MnO2 thì:
    A.chỉ có MnO2 phân hủy ra oxi còn KClO3 thúc đẩy phản ứng phân hủy MnO2 xảy ra nhanh hơn.
    B. cả hai chất đều phân hủy ra oxi
    C. chỉ khi có mặt của MnO2 thì KClO3 mới phân hủy ra oxi được
    D. chỉ có KClO3 phân hủy ra oxi còn MnO2 thúc đẩy phản ứng phân hủy KClO3 xảy ra nhanh hơn.
    Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để điều chế khí oxi trong công nghiệp là:
    A. không khí. B. kali pemanganat. C. nước. D. Cả A hoặc C.
    Câu 6: Oxit của một nguyên tố hóa trị III chứa 70 % oxi về khối lượng. Công thức hóa học của oxit đó là
    A. Cl2O3 B. Fe2O3 C. Cr2O3 D. Al2O3
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Vui vui tý nào

    Mời bạn hãy du ngoạn cùng các chú cá nhé